TanroDictionary Sổ từ

ボイコット

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tẩy chaydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. boycottdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. to boycottđộng từ

Cách dùng

"Tẩy chay": 「商品をボイコットする」 — tẩy chay sản phẩm; 「授業をボイコットする」 — bỏ học phản đối; 「会議をボイコットする」 — tẩy chay cuộc họp. Dùng như động từ する.

Ví dụ

  1. 消費者がその会社の製品をボイコットした。

    Người tiêu dùng đã tẩy chay sản phẩm của công ty đó.

  2. 野党は国会審議をボイコットした。

    Phe đối lập đã tẩy chay phiên thảo luận ở quốc hội.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép