TanroDictionary Sổ từ

ユーゴスラビア

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nam Tưdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Yugoslaviadanh từ
  2. Yugoslavia (a former country in Southeastern Europe in the Balkans, now split into 6 countries: Bosnia and Herzegovina, Croatia, North Macedonia, Montenegro, Serbia, and Slovenia)tên riêng

Cách dùng

"Nam Tư": quốc gia ở bán đảo Balkan, tan rã thập niên 1990. Viết tắt ユーゴ.

Ví dụ

  1. ユーゴスラビアは1990年代に解体した。

    Nam Tư tan rã vào thập niên 1990.

  2. 祖父は旧ユーゴスラビアの出身だ。

    Ông tôi xuất thân từ Nam Tư cũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép