Nghĩa tiếng Việt
- Nam Tưdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- Yugoslaviadanh từ
- Yugoslavia (a former country in Southeastern Europe in the Balkans, now split into 6 countries: Bosnia and Herzegovina, Croatia, North Macedonia, Montenegro, Serbia, and Slovenia)tên riêng
Cách dùng
"Nam Tư": quốc gia ở bán đảo Balkan, tan rã thập niên 1990. Viết tắt ユーゴ.
Ví dụ
-
ユーゴスラビアは1990年代に解体した。
Nam Tư tan rã vào thập niên 1990.
-
祖父は旧ユーゴスラビアの出身だ。
Ông tôi xuất thân từ Nam Tư cũ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép