TanroDictionary Sổ từ

上京 じょうきょう

THƯỢNG KINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lên kinh đô, lên Tokyodanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. going (up) to the capital; going to Tokyodanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. going to capital city; going to Tokyodanh từ
  3. going to capital city; going to Kyotodanh từ

Cách dùng

"Lên Tokyo" (từ địa phương): 「上京する」 — lên Tokyo; 「進学のため上京」 — lên Tokyo học. Xưa chỉ lên kinh đô Kyoto.

Ví dụ

  1. 大学進学のために上京した。

    Tôi lên Tokyo để học đại học.

  2. 上京して十年になる。

    Đã mười năm kể từ khi tôi lên Tokyo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「上京」

上京

じょうきょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ go to capital city; go to Tokyo
  2. động từ go to capital city; go to Kyoto

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
京
KINH On: キョウ、ケイ、キン Kun: みやこ capital; 10**16 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗