Nghĩa tiếng Việt
- hạng ba, bên thứ ba (hợp đồng)danh từ
- Bính (can thứ ba)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- third rank; third class; third person (in a contract, etc.)danh từ
- third sign of the Chinese calendardanh từ
- the third of the ten heavenly stemschữ Hán
- third in rankchữ Hán
- the third of the ten heavenly stems; something of the third rankdanh từ
Cách dùng
"Bên thứ ba" trong hợp đồng (sau 甲 bên A, 乙 bên B); "hạng ba" trong xếp loại (甲乙丙). Can Bính trong thiên can.
Ví dụ
-
契約書では甲、乙、丙の三者が署名した。
Trong hợp đồng, ba bên A, B, C đã ký.
-
成績は甲乙丙で評価された。
Thành tích được xếp loại theo hạng nhất, nhì, ba.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「丙」
丙
ひのえ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: BÍNH
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ the third of the ten heavenly stems