両立
りょうりつするNghĩa tiếng Anh
- động từ to be compatible with
Ví dụ
- 仕事と介護を両立するnursing care compatible with work
Chữ Hán trong từ
両
LẠNG
On: リョウ
Kun: てる、ふたつ
both; old Japanese coin; counter for carriages (e.g., in a train); two
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
立
LẬP
On: リツ、リュウ、リットル
Kun: た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる
stand up; rise; set up; erect
5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗