TanroDictionary Sổ từ

中身 なかみ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồ bên trong, ruột, nhândanh từ
  2. nội dung, thực chấtdanh từ
  3. lưỡi kiếmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. contents; interior; fillingdanh từ
  2. substance; contentdanh từ
  3. (sword) bladedanh từ
  4. physical contentsdanh từ
  5. contents, substance (of speech, etc.)danh từ
  6. blade of a sworddanh từ

Cách dùng

"Đồ bên trong; nội dung, thực chất": 「箱の中身」 — đồ trong hộp; 「中身がない」 — rỗng tuếch, không có nội dung; 「中身で勝負」 — cạnh tranh bằng thực chất. Đối với 外見.

Ví dụ

  1. 箱の中身は何ですか。

    Trong hộp có gì vậy?

  2. 彼の話は長いが中身がない。

    Anh ta nói dài nhưng chẳng có nội dung.

  3. 箱の中身はなんだろうな?

    what's in the box? (party game)

  4. 中身のない話

    empty conversation

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「中身」

中身

ちゅうしん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ medium

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗