TanroDictionary Sổ từ

主宰 しゅさい

CHỦ TỂ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chủ trì, điều hànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. người chủ trìdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. chairmanship; presidency; managementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. president; chairmandanh từ
  3. presidency; chairmanship; supervisiondanh từ
  4. president; chairpersondanh từ

Cách dùng

"Chủ trì, đứng đầu" (nhóm, hội, đoàn kịch): 「劇団を主宰する」 — đứng đầu đoàn kịch; 「勉強会の主宰者」 — người chủ trì nhóm học. Phân biệt 主催 (đứng ra tổ chức sự kiện).

Ví dụ

  1. 彼は小さな劇団を主宰している。

    Anh ấy đứng đầu một đoàn kịch nhỏ.

  2. 彼女が主宰する俳句の会に入った。

    Tôi tham gia hội thơ haiku do bà ấy chủ trì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「主宰」

主宰

しゅさいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ preside (act as president or chairperson)

Ví dụ

  • 六月にはサミットを主宰され、追加の八億ドルの資金供与も表明されました。In June, you hosted a summit where you announced an additional funding of 800 million dollars.

Chữ Hán trong từ

主
CHỦ On: シュ、ス、シュウ Kun: ぬし、おも、あるじ lord; chief; master; main thing; principal 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
宰
TỂ On: サイ Kun: – superintend; manager; rule 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗