TanroDictionary Sổ từ

二分 にぶん

NHỊ PHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chia đôidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. xuân phân và thu phândanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. halving; dividing (into two parts); bisectiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. the two equinoxes (vernal and autumnal)danh từ
  3. halving, splittingdanh từ

Cách dùng

"Chia đôi" (にぶん): 「意見が二分する」 — ý kiến chia làm hai; 「国論を二分する」 — chia rẽ dư luận cả nước. Đọc にぶん. Nghĩa "xuân phân, thu phân" là cách nói ít dùng.

Ví dụ

  1. その問題で国内の世論が二分された。

    Dư luận trong nước bị chia làm hai vì vấn đề đó.

  2. ケーキを二分して弟と分けた。

    Tôi chia đôi cái bánh với em trai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「二分」

二分

にぶんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to halve, to divide in two, to split

Chữ Hán trong từ

二
NHỊ On: ニ、ジ Kun: ふた、ふた.つ、ふたたび two; two radical (no. 7) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
分
PHÂN, PHẬN On: ブン、フン、ブ Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

二分

にふん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ two minutes

Chữ Hán trong từ

二
NHỊ On: ニ、ジ Kun: ふた、ふた.つ、ふたたび two; two radical (no. 7) 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
分
PHÂN, PHẬN On: ブン、フン、ブ Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗