Nghĩa tiếng Việt
- Hợi (con giáp thứ mười hai, con lợn)danh từ
- (cổ) giờ Hợi (khoảng 9–11 giờ đêm)danh từ
- (cổ) hướng bắc tây bắcdanh từ
- (cổ) tháng mười âm lịchdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- the Boar (twelfth sign of the Chinese zodiac); the Pigdanh từ
- hour of the Boar (around 10pm, 9-11pm, or 10pm to 12 midnight)danh từ
- north-northwestdanh từ
- tenth month of the lunar calendardanh từ
- the Boar, the twelfth of the twelve Earthly Branchestên riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「亥」
亥
がい
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HỢI
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng the Boar, the twelfth of the twelve Earthly Branches
Chữ Hán trong từ
亥
HỢI
On: ガイ、カイ
Kun: い
sign of the hog; 9-11PM; twelfth sign of the Chinese zodiac
6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9
Học chữ này trên Kanjiyo ↗