TanroDictionary Sổ từ

人事 じんじ

NHÂN SỰ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. việc đời, việc của con ngườidanh từ
  2. nhân sựdanh từ
  3. sức người, điều con người làm đượcdanh từ
  4. nhóm quý ngữ haiku về đời sống con ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. human affairs; mundane matters; things humandanh từ
  2. personnel affairs; human resources; employee matters; HRdanh từ
  3. human power; human effort; what is humanly possibledanh từ
  4. category of haiku seasonal words relating to human affairsdanh từ
  5. personnel affairs/mattersdanh từ

Cách dùng

Đọc じんじ: "nhân sự": 「人事部」 — phòng nhân sự; 「人事異動」 — điều chuyển nhân sự; 「人事評価」 — đánh giá nhân sự. Đọc ひとごと (他人事) = chuyện người khác: 「人事とは思えない」 — không thể coi là chuyện người dưng.

Ví dụ

  1. 四月に大規模な人事異動があった。

    Tháng Tư đã có đợt điều chuyển nhân sự quy mô lớn.

  2. 彼女は人事部で採用を担当している。

    Cô ấy phụ trách tuyển dụng ở phòng nhân sự.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「人事」

人事

ひとごと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chuyện người khác, việc không liên quan đến mình

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ other people's affairs; someone else's problem

Cách dùng

Đọc じんじ: "nhân sự" (「人事部」 — phòng nhân sự; 「人事異動」 — điều chuyển nhân sự). Đọc ひとごと: "chuyện người khác" — 「人事とは思えない」 — không thể coi là chuyện người dưng (cũng viết 他人事). Phân biệt theo ngữ cảnh.

Từ gần nghĩa: 他人事

Từ trái nghĩa: 自分事

Ví dụ

  • 四月に人事異動がある。Tháng 4 có đợt điều chuyển nhân sự.
  • その事故は人事とは思えない。Tai nạn đó tôi không thể coi là chuyện của người khác.

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
事
SỰ On: ジ、ズ Kun: こと、つか.う、つか.える matter; thing; fact; business; reason; possibly 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗