TanroDictionary Sổ từ

人数 にんずう

NHÂN SỐ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. số ngườidanh từ
  2. nhiều ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the number of peopledanh từ
  2. many people; a large number of peopledanh từ

Cách dùng

"Số người": 「人数を数える」 — đếm số người; 「何名様ですか」 thay vì hỏi 人数 trong nhà hàng; 「少人数」 — số ít người; 「大人数」 — đông người.

Ví dụ

  1. 参加する人数を教えてください。

    Hãy cho tôi biết số người tham gia.

  2. 少人数のクラスで勉強しやすい。

    Lớp ít người nên dễ học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「人数」

人数

ひとかず

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the number of people
  2. danh từ (being counted as an) adult
  3. danh từ synonym of 人数 (ninzū, “number of people”)

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
数
SÁC, SỐ, SỔ, XÚC, SỖ, SỘ, XỌ On: スウ、ス、サク、ソク、シュ Kun: かず、かぞ.える、しばしば、せ.める、わずらわ.しい number; strength; fate; law; figures 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗