TanroDictionary Sổ từ

仕事 しごと

SĨ SỰ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. công việc; nghề nghiệpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (vật lý) côngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. work; job; labor; labour; business; task; assignment; occupation; employmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a job; an occupation; workdanh từ
  3. job, work (task)danh từ
  4. work, change of energydanh từ

Cách dùng

Nghĩa rộng nhất của "công việc": vừa là nghề nghiệp (「仕事は何ですか」 — bạn làm nghề gì?), vừa là việc cụ thể phải làm (「仕事が多い」 — nhiều việc). 「仕事を探す」 là tìm việc, 「仕事を辞める」 là nghỉ việc.

Ví dụ

  1. 仕事が終わったら電話します。

    Xong việc tôi sẽ gọi cho bạn.

  2. 新しい仕事にもう慣れましたか。

    Bạn đã quen với công việc mới chưa?

  3. 仕事を辞めたい。

    I want to quit my job.

  4. いい仕事をする

    to do a good job

  5. えー このように 私達の仕事はまずうまくいく事はありません それでもめげない諦めない明日を信じてつきまとう それがストーカーという職業です

    Well, it’s sort of like this. Our job isn’t something that starts off really well. Even so, we never stay down and we always believe in tomorrow. That’s the credo of us career stalkers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「仕事」

仕事

しごとする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to work

Ví dụ

  • 今、この方々は、本当にコロナがなければ仕事していた人なんです。These people would be working now if it weren't for the coronavirus.

Chữ Hán trong từ

仕
SĨ On: シ、ジ Kun: つか.える attend; doing; official; serve 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
事
SỰ On: ジ、ズ Kun: こと、つか.う、つか.える matter; thing; fact; business; reason; possibly 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗