TanroDictionary Sổ từ

付記 ふき

PHỤ KÝ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phụ lục, ghi chú thêmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. addition; appendix; note; supplementdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Ghi chú thêm, phụ ghi": 「付記する」 — ghi thêm; 「但し書きを付記する」 — ghi thêm điều khoản. Văn bản trang trọng.

Ví dụ

  1. 変更点を末尾に付記しておきます。

    Tôi sẽ ghi chú các điểm thay đổi ở cuối.

  2. 申込書に連絡先を付記してください。

    Hãy ghi thêm địa chỉ liên lạc vào đơn đăng ký.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「付記」

付記

ふきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to add, to write in addition

Chữ Hán trong từ

付
PHÓ On: フ Kun: つ.ける、-つ.ける、-づ.ける、つ.け、つ.け-、-つ.け、-づ.け、-づけ、つ.く、-づ.く、つ.き、-つ.き、-つき、-づ.き、-づき adhere; attach; refer to; append 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
記
KÍ On: キ Kun: しる.す scribe; account; narrative 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗