TanroDictionary Sổ từ

休眠 きゅうみん

HƯU MIÊN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ngủ đông, trạng thái ngừng hoạt độngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dormancy; quiescence; diapausedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sleep, dormancydanh từ

Cách dùng

"Ngủ đông, trạng thái không hoạt động": 「休眠状態」 — trạng thái ngừng hoạt động; 「休眠口座」 — tài khoản không hoạt động; 「休眠会社」 — công ty ngừng hoạt động.

Ví dụ

  1. 種は冬の間休眠している。

    Hạt giống ngủ yên suốt mùa đông.

  2. 十年以上使っていない休眠口座がある。

    Tôi có một tài khoản không dùng hơn mười năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「休眠」

休眠

きゅうみんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ sleep; be dormant

Chữ Hán trong từ

休
HƯU On: キュウ Kun: やす.む、やす.まる、やす.める rest; day off; retire; sleep 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
眠
MIÊN On: ミン Kun: ねむ.る、ねむ.い sleep; die; sleepy 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗