TanroDictionary Sổ từ

休診 きゅうしん

HƯU CHẨN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghỉ khám bệnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. being closed (of a clinic, doctor's office, etc.); not seeing patients; not accepting patientsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. temporary closing of doctor's office, no medical examinations todaydanh từ

Cách dùng

"Nghỉ khám bệnh" (phòng khám đóng cửa): 「本日休診」 — hôm nay nghỉ khám; 「休診日」 — ngày nghỉ khám.

Ví dụ

  1. その病院は日曜日が休診だ。

    Bệnh viện đó nghỉ khám vào chủ nhật.

  2. 本日は休診とさせていただきます。

    Hôm nay chúng tôi xin phép nghỉ khám.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「休診」

休診

きゅうしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be not seeing patients

Chữ Hán trong từ

休
HƯU On: キュウ Kun: やす.む、やす.まる、やす.める rest; day off; retire; sleep 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
診
CHẨN On: シン Kun: み.る checkup; seeing; diagnose; examine 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗