TanroDictionary Sổ từ

係留 けいりゅう

HỆ LƯU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự neo buộcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mooring; anchoragedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Neo buộc" (tàu thuyền, khí cầu): 「船を係留する」 — neo tàu; 「係留中」 — đang neo đậu. Từ chuyên dùng, văn viết.

Ví dụ

  1. 港にヨットが係留されている。

    Những chiếc du thuyền đang được neo ở cảng.

  2. 台風に備えて船をしっかり係留した。

    Họ neo tàu thật chắc để phòng bão.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「係留」

係留

けいりゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to moor

Chữ Hán trong từ

係
HỆ On: ケイ Kun: かか.る、かかり、-がかり、かか.わる person in charge; connection; duty; concern oneself 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
留
LƯU On: リュウ、ル Kun: と.める、と.まる、とど.める、とど.まる、るうぶる detain; fasten; halt; stop 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗