TanroDictionary Sổ từ

借

TÁ

Có 2 cách đọc: 借 to borrow かり borrowing
Nhật
0

Cách đọc khác của 「借」

借

かり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ borrowing, a debt, a loan (for the borrower, not the lender)
  2. danh từ in the Edo period, a system for arranging house calls by prostitutes
  3. danh từ short for 借(か)り方(かた) (karikata): borrower, debtor

Chữ Hán trong từ

借
TÁ On: シャク Kun: か.りる borrow; rent 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗