TanroDictionary Sổ từ

借り入れる かりいれる

TÁ NHẬP

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vay, mượn, thuêđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to borrow; to rent; to lease; to charterđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

Cách dùng

"Vay" (tiền từ ngân hàng, tổ chức): 「銀行から資金を借り入れる」. Trang trọng hơn 借りる. Danh từ: 借り入れ.

Ví dụ

  1. 銀行から五百万円を借り入れた。

    Đã vay năm triệu yên từ ngân hàng.

  2. 設備投資のために資金を借り入れる。

    Vay vốn để đầu tư thiết bị.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép