Nghĩa tiếng Việt
- vay, mượn, thuêđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to borrow; to rent; to lease; to charterđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
Cách dùng
"Vay" (tiền từ ngân hàng, tổ chức): 「銀行から資金を借り入れる」. Trang trọng hơn 借りる. Danh từ: 借り入れ.
Ví dụ
-
銀行から五百万円を借り入れた。
Đã vay năm triệu yên từ ngân hàng.
-
設備投資のために資金を借り入れる。
Vay vốn để đầu tư thiết bị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép