Nghĩa tiếng Việt
- nghi lễ, nghi thứcdanh từ
- việc, chuyện, vấn đềdanh từ
- về việc, đối vớihậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- ceremonydanh từ
- matter; affair; casedanh từ
- with regard to; as for; as concernshậu tố
- modelaffix
- thingdanh từ
- thing, in relation tohậu tố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép