TanroDictionary Sổ từ

儘 まま

TẬN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cứ để nguyên, giữ nguyên (trạng thái)danh từ · trạng từ
  2. trong khi vẫn (nhắm mắt, đứng, bật đèn...)danh từ · trạng từ
  3. theo ý, cứ như (được bảo)danh từ
  4. nguyên văn (sic)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. as (it is); remaining (in a state); keeping (the same); leaving (unchanged)danh từ · trạng từ
  2. with (e.g. one's eyes closed, the light on); while (e.g. standing, alive); asdanh từ · trạng từ
  3. as (one pleases, one is told, etc.); according todanh từ
  4. sicdanh từ
  5. the same, unchanged state, state as it isdanh từ
  6. the desired or ideal state, freedomdanh từ
  7. act of leaving things as it isdanh từ
  8. ママ: sic, as it isdanh từ

Ví dụ

  1. チャンネルはそのままで!

    Stay tuned!

  2. 生のままでウィスキーを飲む

    to drink whiskey straight

  3. こう物価高だと買物も儘にならない。

    With prices so high, even shopping becomes difficult to do as one wishes.

  4. 成すが儘

    as things unfold / as circumstances dictate

  5. 北川さんの「見っけた写真」〔ママ〕

    Ms. Kitagawa’s “finded pictures” [sic]

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「儘」

儘

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}