TanroDictionary Sổ từ

優劣 ゆうれつ

ƯU LIỆT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự hơn kém, ưu khuyếtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (relative) merits; superiority or inferiority; qualitydanh từ
  2. merits, superiority or inferiority, good and bad, qualitydanh từ

Cách dùng

"Hơn kém, ưu khuyết": 「優劣をつける」 — phân hơn kém; 「優劣つけがたい」 — khó phân cao thấp.

Ví dụ

  1. どちらの作品も優劣つけがたい。

    Cả hai tác phẩm đều khó phân hơn kém.

  2. 人間に優劣はない。

    Con người không có ai hơn ai kém.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép