TanroDictionary Sổ từ

先住 せんじゅう

TIÊN TRÚ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người bản địa, thổ dândanh từ · trợ từ
  2. vị sư trụ trì trướcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. original inhabitant; aboriginaldanh từ · trợ từ
  2. previous priestdanh từ
  3. prior residence, earlier residencedanh từ
  4. previous residentdanh từ
  5. being aboriginaldanh từ
  6. previous head priest (of a Buddhist temple)danh từ

Cách dùng

"Cư trú trước, bản địa": chủ yếu trong 「先住民」 — người bản địa; 「先住民族」 — dân tộc bản địa. Đứng một mình ít dùng.

Ví dụ

  1. アイヌは日本の先住民族だ。

    Người Ainu là dân tộc bản địa của Nhật Bản.

  2. 先住民の文化を尊重すべきだ。

    Nên tôn trọng văn hoá của người bản địa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「先住」

先住

せんじゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be aboriginal

Chữ Hán trong từ

先
TIÊN, TIẾN On: セン Kun: さき、ま.ず before; ahead; previous; future; precedence 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
住
TRỤ On: ジュウ、ヂュウ、チュウ Kun: す.む、す.まう、-ず.まい dwell; reside; live; inhabit 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗