TanroDictionary Sổ từ

免職 めんしょく

MIỄN CHỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cách chức, sa thảidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dismissal; sacking; dischargedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. dismissal from employmentdanh từ

Cách dùng

"Cách chức, sa thải" (thường với công chức): 「懲戒免職」 — buộc thôi việc vì kỷ luật; 「免職になる / される」 — bị cách chức. Khác 解雇 (sa thải ở công ty tư).

Ví dụ

  1. その職員は不正で懲戒免職となった。

    Nhân viên đó bị buộc thôi việc vì gian lận.

  2. 飲酒運転で教師が免職された。

    Một giáo viên bị cách chức vì lái xe sau khi uống rượu.

  3. 懲戒免職

    disciplinary dismissal

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「免職」

免職

めんしょくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to dismiss from employment

Ví dụ

  • 国及び地方公共団体は、障害者である職員を免職する場合に、ハローワークへの届出が義務づけられます。The government and local public entities are required to notify Hello Work when dismissing a disabled employee.

Chữ Hán trong từ

免
MIỄN, VẤN On: メン Kun: まぬか.れる、まぬが.れる excuse; dismissal 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
職
CHỨC On: ショク、ソク Kun: – post; employment; work 18 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗