TanroDictionary Sổ từ

共 ども

CỘNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chúng tôi (khiêm nhường)hậu tố
  2. (miệt thị) bọn ..., lũ ... (người nói ở vị thế cao hơn)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. first-person plural (or singular)hậu tố
  2. second or third person plural (implies speaker is of higher status than those referred to)hậu tố
  3. indicates plural; attaches to words referring to peoplehậu tố
  4. indicates plural; attaches to any nounhậu tố
  5. attaches to words referring to the speaker or an ingroup of the speakerhậu tố

Ví dụ

  1. 「まづ、女房出でね」とて、童の姿どものをかしげなるを御覧ず。いとらうたげなる髪どものすそ、 […]

    "Starting with the court girls", he said, looking at the young servants' pretty forms. The beautiful tips of their hairs, […]

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「共」

共

とも

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · tiền tố cùng với
  2. danh từ · tiền tố giống nhau, cùng
  3. hậu tố cả hai, tất cả; (phủ định) cả hai đều không
  4. hậu tố bao gồm cả ...

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · tiền tố together with
  2. danh từ · tiền tố same
  3. hậu tố both; all; neither; none
  4. hậu tố including ...
  5. chữ Hán together
  6. chữ Hán with
  7. chữ Hán co-
  8. hậu tố altogether

Cách dùng

"Cùng, cả hai": 「〜と共に」 — cùng với ~, đồng thời với ~; 「共に働く」 — làm việc cùng nhau; 「両方共」「三人共」 — cả hai, cả ba; hậu tố 「送料共」 — bao gồm phí ship. Thường viết 共に hoặc とも.

Từ gần nghĩa: 一緒両方

Ví dụ

  • 家族と共に新年を迎えた。Tôi đón năm mới cùng gia đình.
  • 二人共、試験に合格した。Cả hai đều đỗ kỳ thi.
  • ケーキは二つとも食べた。I have eaten both of the cakes.
  • 二人とも行った。Both of them went.
  • 今後ともよろしくお願いいたします。Hereafter, please keep me in mind.

Chữ Hán trong từ

共
CỘNG, CUNG On: キョウ Kun: とも、とも.に、-ども together; both; neither; all; and; alike; with 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

共

ごと

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố bao gồm cả..., cùng với...

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố including ...; with ...; inclusive of; ... and all

Cách dùng

Hậu tố "cả..., cùng với..." (ごと, thường viết かな): 「皮ごと食べる」 — ăn cả vỏ; 「丸ごと」 — nguyên cả. Đi sau danh từ.

Từ gần nghĩa: 一緒に含めて

Ví dụ

  • りんごを皮ごと食べる。Tôi ăn táo cả vỏ.
  • 魚を骨ごと煮た。Tôi kho cá cả xương.

Chữ Hán trong từ

共
CỘNG, CUNG On: キョウ Kun: とも、とも.に、-ども together; both; neither; all; and; alike; with 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

共

きょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố co-

Chữ Hán trong từ

共
CỘNG, CUNG On: キョウ Kun: とも、とも.に、-ども together; both; neither; all; and; alike; with 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗