TanroDictionary Sổ từ

内職 ないしょく

NỘI CHỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. việc làm thêmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. việc làm tại nhàdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (khẩu ngữ) lén làm việc khác trong giờ học, giờ họpdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. side job (outside of one's main employment); side gig; side hustledanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. homeworking; simple job carried out at home; home industrydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (secretly) working on something unrelated to the class (or conference, etc.) one is attendingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. side jobdanh từ

Cách dùng

"Việc làm thêm tại nhà" (gia công nhỏ): 「内職をする」. Khẩu ngữ: lén làm việc khác trong giờ học/họp (「授業中に内職する」). Khác 副業 (nghề phụ nói chung).

Ví dụ

  1. 母は子育てしながら内職をしていた。

    Mẹ tôi vừa nuôi con vừa nhận việc làm tại nhà.

  2. 会議中に内職しているのがばれた。

    Bị phát hiện lén làm việc khác trong giờ họp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「内職」

内職

ないしょくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to do as part of a side job

Chữ Hán trong từ

内
NẠP, NỘI, NÓI, NÒI, NỒI, NỖI, NỤI On: ナイ、ダイ Kun: うち inside; within; between; among; house; home 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
職
CHỨC On: ショク、ソク Kun: – post; employment; work 18 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗