TanroDictionary Sổ từ

円盤 えんばん

VIÊN BÀN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đĩa, đĩa ném (điền kinh), mâmdanh từ · trợ từ
  2. đĩa baydanh từ
  3. đĩa (CD, DVD...)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. disk; discus; platterdanh từ · trợ từ
  2. flying saucerdanh từ
  3. disc media (CD, DVD, etc.)danh từ
  4. discdanh từ
  5. disc such as CD, DVD, or Blu-ray Discdanh từ

Cách dùng

"Đĩa": 「円盤投げ」 — ném đĩa (điền kinh); 「空飛ぶ円盤」 — đĩa bay; khẩu ngữ fan: 円盤 = đĩa DVD/Blu-ray.

Ví dụ

  1. 彼は円盤投げの選手だ。

    Anh ấy là vận động viên ném đĩa.

  2. 空飛ぶ円盤を見たという人がいる。

    Có người nói đã nhìn thấy đĩa bay.

  3. ガラスなどの円盤の中央をたたくと、それがある整数だけのほぼ同大の扇形に割れる。

    When you hit the center of a disc of something like glass, it will break into a regular number of fan-shaped pieces of about the same size.

  4. 自らを円盤の中に封印し、攻撃をするとき実体を出す。

    It hides inside a saucer and only appears when executing an attack.

  5. 円盤を買うアニオタ

    otaku who buys the anime on disc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép