Nghĩa tiếng Việt sự ra tùdanh từ · động từ する · ngoại động từ Nghĩa tiếng Anh release (from prison)danh từ · động từ する · ngoại động từ release, discharge from prison or jaildanh từ Cách dùng "Ra tù": 「出獄する」 — ra tù; 「出獄後の生活」 — cuộc sống sau khi ra tù. Văn viết; hiện nay hay nói 出所. Ví dụ 彼は十年ぶりに出獄した。 Anh ta ra tù sau mười năm. 出獄後、彼は真面目に働いた。 Sau khi ra tù, anh ta làm việc chăm chỉ. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
出獄 しゅつごくする Nhật Ít dùng Nghĩa tiếng Anh động từ be released from prison or jail; leave prison Chữ Hán trong từ 出 XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗ 獄 NGỤC On: ゴク Kun: – prison; jail 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗