TanroDictionary Sổ từ

出獄 しゅつごく

XUẤT NGỤC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ra tùdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. release (from prison)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. release, discharge from prison or jaildanh từ

Cách dùng

"Ra tù": 「出獄する」 — ra tù; 「出獄後の生活」 — cuộc sống sau khi ra tù. Văn viết; hiện nay hay nói 出所.

Ví dụ

  1. 彼は十年ぶりに出獄した。

    Anh ta ra tù sau mười năm.

  2. 出獄後、彼は真面目に働いた。

    Sau khi ra tù, anh ta làm việc chăm chỉ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出獄」

出獄

しゅつごくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be released from prison or jail; leave prison

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
獄
NGỤC On: ゴク Kun: – prison; jail 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗