sự ra tranh cửdanh từ · động từ する · ngoại động từ
cưỡi ngựa ra trậndanh từ · động từ する · ngoại động từ
đích thân ra mặtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
(cổ) dắt ngựa radanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
running (for election); coming forward as a candidatedanh từ · động từ する · ngoại động từ
going on horseback (to a battle)danh từ · động từ する · ngoại động từ
going in persondanh từ · động từ する · ngoại động từ
letting out a horse; taking out a horsedanh từ · động từ する · ngoại động từ
riding out on a horse; often to a battlefielddanh từ
coming forward, especially by running as a candidate in an electiondanh từ
Cách dùng
"Ra tranh cử" (nghĩa chính hiện nay): 「選挙に出馬する」 — ra ứng cử; 「出馬表明」 — tuyên bố ra tranh cử; 「出馬を断念する」 — từ bỏ tranh cử. Nghĩa gốc: cưỡi ngựa ra trận, đích thân ra mặt.
động từcome forward, typically to run as a candidate for an election
Ví dụ
党公認で出馬するrun as a candidate with party support
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗