TanroDictionary Sổ từ

出馬 しゅつば

XUẤT MÃ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ra tranh cửdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cưỡi ngựa ra trậndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. đích thân ra mặtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. (cổ) dắt ngựa radanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. running (for election); coming forward as a candidatedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. going on horseback (to a battle)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. going in persondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. letting out a horse; taking out a horsedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  5. riding out on a horse; often to a battlefielddanh từ
  6. coming forward, especially by running as a candidate in an electiondanh từ

Cách dùng

"Ra tranh cử" (nghĩa chính hiện nay): 「選挙に出馬する」 — ra ứng cử; 「出馬表明」 — tuyên bố ra tranh cử; 「出馬を断念する」 — từ bỏ tranh cử. Nghĩa gốc: cưỡi ngựa ra trận, đích thân ra mặt.

Ví dụ

  1. 彼は市長選挙に出馬すると表明した。

    Ông ấy tuyên bố sẽ ra tranh cử thị trưởng.

  2. 健康上の理由で出馬を断念した。

    Vì lý do sức khoẻ, ông đã từ bỏ việc ra tranh cử.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出馬」

出馬

しゅつばする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ ride out on horseback, often to battle
  2. động từ come forward, typically to run as a candidate for an election

Ví dụ

  • 党公認で出馬するrun as a candidate with party support

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
馬
MÃ On: バ、メ、マ、ボ、モ Kun: うま、ま horse 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗