TanroDictionary Sổ từ

分化 ぶんか

PHÂN HÓA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phân hóa, chuyên môn hóa, biệt hóadanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. specialization; specialisation; differentiationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phân hóa, biệt hóa": 「細胞が分化する」 — tế bào biệt hóa; 「社会の分化」 — sự phân hóa xã hội. Phân biệt 文化 (văn hóa) cùng âm ぶんか.

Ví dụ

  1. 幹細胞はさまざまな細胞に分化する。

    Tế bào gốc biệt hóa thành nhiều loại tế bào.

  2. 職業の分化が進んだ。

    Sự phân hóa nghề nghiệp đã tiến triển.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「分化」

分化

ぶんかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ specialise
  2. động từ become differentiated

Chữ Hán trong từ

分
PHÂN, PHẬN On: ブン、フン、ブ Kun: わ.ける、わ.け、わ.かれる、わ.かる、わ.かつ part; minute of time; segment; share; degree; one's lot; duty; understand; know; rate; 1%; chances; shaku/100 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
化
HÓA On: カ、ケ Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗