TanroDictionary Sổ từ

加減 かげん

GIA GIẢM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mức độ, chừng mực, tình trạng (vd: độ mặn vừa phải)danh từ · hậu tố
  2. tình trạng sức khoẻdanh từ
  3. sự điều chỉnh, gia giảmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. degree; extent; amount; balance; state; conditiondanh từ · hậu tố
  2. (health) condition; state of healthdanh từ
  3. adjustment; moderation; regulationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. addition and subtractiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  5. slight sign of ...; slight state of ...hậu tố
  6. just right for ...hậu tố
  7. degree, amount (of seasoning, heating, etc.)danh từ
  8. physical condition, how one is feelingdanh từ

Cách dùng

"Mức độ; điều chỉnh": 「塩加減」 — độ mặn; 「火加減」 — độ lửa; 「手加減する」 — nương tay; 「いい加減」 — vừa phải / tùy tiện, cẩu thả; 「お加減はいかが」 — sức khỏe thế nào.

Ví dụ

  1. スープの塩加減はどうですか。

    Độ mặn của súp thế nào?

  2. 子ども相手なので手加減した。

    Vì đối thủ là trẻ con nên tôi nương tay.

  3. さじ加減を知らない。

    They do not know the right number of spoonfuls.

  4. 入り加減の湯

    bathwater that's just right to enter

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「加減」

加減

かげんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ adjust, make an allowance

Chữ Hán trong từ

加
GIA On: カ Kun: くわ.える、くわ.わる add; addition; increase; join; include; Canada 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
減
GIẢM On: ゲン Kun: へ.る、へ.らす dwindle; decrease; reduce; decline; curtail; get hungry 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗