Nghĩa tiếng Việt
- mức độ, chừng mực, tình trạng (vd: độ mặn vừa phải)danh từ · hậu tố
- tình trạng sức khoẻdanh từ
- sự điều chỉnh, gia giảmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- degree; extent; amount; balance; state; conditiondanh từ · hậu tố
- (health) condition; state of healthdanh từ
- adjustment; moderation; regulationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- addition and subtractiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
- slight sign of ...; slight state of ...hậu tố
- just right for ...hậu tố
- degree, amount (of seasoning, heating, etc.)danh từ
- physical condition, how one is feelingdanh từ
Cách dùng
"Mức độ; điều chỉnh": 「塩加減」 — độ mặn; 「火加減」 — độ lửa; 「手加減する」 — nương tay; 「いい加減」 — vừa phải / tùy tiện, cẩu thả; 「お加減はいかが」 — sức khỏe thế nào.
Ví dụ
-
スープの塩加減はどうですか。
Độ mặn của súp thế nào?
-
子ども相手なので手加減した。
Vì đối thủ là trẻ con nên tôi nương tay.
-
さじ加減を知らない。
They do not know the right number of spoonfuls.
-
入り加減の湯
bathwater that's just right to enter
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「加減」
加減
かげんする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIA GIẢM
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ adjust, make an allowance
Chữ Hán trong từ
加
GIA
On: カ
Kun: くわ.える、くわ.わる
add; addition; increase; join; include; Canada
5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
減
GIẢM
On: ゲン
Kun: へ.る、へ.らす
dwindle; decrease; reduce; decline; curtail; get hungry
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗