TanroDictionary Sổ từ

北京 ペキン

BẮC KINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắc Kinhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Beijing (China); Pekingdanh từ
  2. Beijing (a direct-administered municipality, the capital city of China)tên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「北京」

北京

ほっきょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Kyoto
  2. tên riêng Kyoto the "Northern Capital", as opposed to Nara the "Southern Capital"

Chữ Hán trong từ

北
BẮC On: ホク Kun: きた north 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
京
KINH On: キョウ、ケイ、キン Kun: みやこ capital; 10**16 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗