TanroDictionary Sổ từ

卯 う

MÃO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mão (con giáp thứ tư; ở Nhật là con thỏ)danh từ
  2. giờ Mão (khoảng 5–7 giờ sáng)danh từ
  3. (cổ) hướng đôngdanh từ
  4. (cổ) tháng hai âm lịchdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the Rabbit (fourth sign of the Chinese zodiac); the Haredanh từ
  2. hour of the Rabbit (around 6am, 5-7am, or 6-8am)danh từ
  3. eastdanh từ
  4. second month in the lunar calendardanh từ
  5. the Rabbit, the fourth of the twelve Earthly Branchestên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「卯」

卯

ぼう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng the Rabbit, the fourth of the twelve Earthly Branches

Chữ Hán trong từ

卯
MÃO On: ボウ、モウ Kun: う sign of the hare or rabbit; fourth sign of Chinese zodiac; 5-7AM; east 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗