TanroDictionary Sổ từ

印 しるし

ẤN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dấu, ký hiệu, đánh dấudanh từ
  2. biểu tượngdanh từ
  3. huy hiệu, cờ hiệudanh từ
  4. bằng chứng, dấu hiệudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mark; signdanh từ
  2. symbol; emblemdanh từ
  3. badge; crest; flagdanh từ
  4. evidence; proofdanh từ
  5. token (of gratitude, affection, etc.)danh từ

Cách dùng

"Dấu, ký hiệu" (しるし): 「印をつける」 — đánh dấu; 「目印」 — mốc nhận biết; 「感謝の印」 — chút lòng biết ơn; 「矢印」 — mũi tên chỉ hướng. Khi là bằng chứng cũng viết 証.

Ví dụ

  1. 大事なところに赤で印をつけた。

    Tôi đánh dấu đỏ chỗ quan trọng.

  2. これはほんの感謝の印です。

    Đây là chút lòng biết ơn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「印」

印

いん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ con dấu, ấn tín
  2. danh từ dấu ấn, dấu đóng
  3. danh từ ấn quyết (thế tay trong Phật giáo)
  4. danh từ thủ ấn của ninja

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ stamp; seal; chop
  2. danh từ seal impression; seal; sealing; stamp; mark; print
  3. danh từ mudra (symbolic hand gesture)
  4. danh từ ninja hand sign
  5. danh từ India
  6. affix trace, mark, sign
  7. affix printing
  8. affix short for 印度 (Indo, “India”)

Cách dùng

"Con dấu" (いん): 「印を押す」 — đóng dấu; 「印鑑」 — con dấu cá nhân; 「実印」 — dấu đăng ký. Trong Phật giáo/ninja: 「印を結ぶ」 — kết ấn. Hằng ngày hay nói はんこ.

Từ gần nghĩa: 判子印鑑

Ví dụ

  • 書類に印を押してください。Vui lòng đóng dấu vào giấy tờ.
  • 忍者が印を結んだ。Ninja kết ấn.

Chữ Hán trong từ

印
ẤN On: イン Kun: しるし、-じるし、しる.す stamp; seal; mark; imprint; symbol; emblem; trademark; evidence; souvenir; India 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗