TanroDictionary Sổ từ

卿 きょう

KHANH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngài, khanh (kính xưng)hậu tố
  2. quan đại thần (thời Ritsuryō, Minh Trị)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Lord; Sirhậu tố
  2. state minister (under the ritsuryō system or Meiji Grand Council system)danh từ

Ví dụ

  1. 水戸侯、徳川頼房卿

    Lord Tokugawa Yorifusa, Marquis of Mito

  2. ウインストン・チャーチル卿

    Sir Winston Churchill

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「卿」

卿

けい

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ you

Chữ Hán trong từ

卿
KHANH On: ケイ、キョウ Kun: きみ you; lord; secretary; state minister 12 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗