TanroDictionary Sổ từ

受粉 じゅふん

THỤ PHẤN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thụ phấndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pollinationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Thụ phấn": 「受粉する」 — được thụ phấn; 「人工受粉」 — thụ phấn nhân tạo; 「ハチが受粉を助ける」 — ong giúp thụ phấn.

Ví dụ

  1. ミツバチは花の受粉を助ける。

    Ong mật giúp hoa thụ phấn.

  2. イチゴを人工受粉させた。

    Tôi thụ phấn nhân tạo cho dâu tây.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「受粉」

受粉

じゅふんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to pollinate

Chữ Hán trong từ

受
THỤ On: ジュ Kun: う.ける、-う.け、う.かる accept; undergo; answer (phone); take; get; catch; receive 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
粉
PHẤN On: フン Kun: デシメートル、こ、こな flour; powder; dust 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗