TanroDictionary Sổ từ

受賞 じゅしょう

THỤ THƯỞNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đoạt giải, nhận giảidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. winning a prize; receiving an award; being awardeddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. winning an awarddanh từ

Cách dùng

"Nhận giải, đoạt giải": 「賞を受賞する」 — nhận giải; 「ノーベル賞受賞」 — đoạt giải Nobel; 「受賞者」 — người đoạt giải; 「受賞作品」 — tác phẩm đoạt giải. Trang trọng; khẩu ngữ: 賞を取る.

Ví dụ

  1. 彼の映画はアカデミー賞を受賞した。

    Phim của ông ấy đã đoạt giải Oscar.

  2. 受賞者が壇上でスピーチをした。

    Người đoạt giải đã phát biểu trên bục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「受賞」

受賞

じゅしょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to win an award, to win a prize

Ví dụ

  • 被団協がノーベル平和賞を受賞した記念すべき年です […]This is a monumental year in which the Nihon Hidankyo received the Nobel Peace Prize […]

Chữ Hán trong từ

受
THỤ On: ジュ Kun: う.ける、-う.け、う.かる accept; undergo; answer (phone); take; get; catch; receive 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
賞
THƯỞNG On: ショウ Kun: ほ.める prize; reward; praise 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗