TanroDictionary Sổ từ

召す めす

TRIỆU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kính ngữ) gọi, triệu, mờiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. (kính ngữ) ăn, uốngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. (kính ngữ) mặcđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. (kính ngữ) muađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. (kính ngữ) tắmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to call; to summon; to send for; to inviteđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to eat; to drinkđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to put on; to wearđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to buy; to purchaseđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to take (a bath)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. to ride; to get in (a vehicle); to takeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  7. to catch (a cold)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  8. to put on (years); to get oldđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Cách dùng

Kính ngữ đa năng (thay 食べる, 着る, 呼ぶ, 買う...): 「お召し上がりください」 — xin mời dùng; 「お風邪を召す」 — bị cảm; 「お気に召す」 — vừa ý. 「神に召される」 — qua đời.

Ví dụ

  1. どうぞお召し上がりください。

    Xin mời quý khách dùng.

  2. お気に召していただけて嬉しいです。

    Tôi rất vui vì quý vị vừa ý.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép