TanroDictionary Sổ từ

史実 しじつ

SỬ THỰC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thật lịch sử, sử liệudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. historical factdanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「史実」

史実

あやみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nữ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

史
SỬ On: シ Kun: – history; chronicle 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

史実

ひとみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nữ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

史
SỬ On: シ Kun: – history; chronicle 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

史実

ふみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nữ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

史
SỬ On: シ Kun: – history; chronicle 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
実
THỰC On: ジツ、シツ Kun: み、みの.る、まこと、みの、みち.る reality; truth; seed; fruit; nut 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗