Nghĩa tiếng Việt
- sự hợp nhất, kết hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự tiếp hợp (giao tử)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- (nói tránh) sự giao hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- union; combination; coalescence; amalgamation; merger; incorporationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- conjugation (of gametes)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- sexual intercourse; copulationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- combination of multiple entities to become one; uniondanh từ
- combination of multiple entities to become one; combining together and becoming a new, stronger robotdanh từ
- combination of multiple entities to become one; sexdanh từ
Cách dùng
"Hợp nhất, kết hợp làm một": 「ロボットが合体する」 — robot hợp thể; 「二つの会社が合体」. Khẩu ngữ, anime hay dùng; trang trọng hơn: 合併、統合.
Ví dụ
-
五台のロボットが合体した。
Năm con robot đã hợp thể.
-
二つのチームが合体して一つになった。
Hai đội hợp lại thành một.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「合体」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to combine and become one; to unite, to coalesce
-
động từ to combine and become one; to combine together and become a new, stronger robot
-
động từ to combine and become one; to have sex
Ví dụ
- α、β、γで変形合体する。Alpha, Beta, Gamma, together they unite and transform.
Chữ Hán trong từ
合
HỢP, CÁP
On: ゴウ、ガッ、カッ
Kun: あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる
fit; suit; join; 0.1
6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
体
THỂ
On: タイ、テイ
Kun: からだ、かたち
body; substance; object; reality; counter for images
7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗