TanroDictionary Sổ từ

合体 がったい

HỢP THỂ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự hợp nhất, kết hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tiếp hợp (giao tử)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (nói tránh) sự giao hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. union; combination; coalescence; amalgamation; merger; incorporationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. conjugation (of gametes)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sexual intercourse; copulationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. combination of multiple entities to become one; uniondanh từ
  5. combination of multiple entities to become one; combining together and becoming a new, stronger robotdanh từ
  6. combination of multiple entities to become one; sexdanh từ

Cách dùng

"Hợp nhất, kết hợp làm một": 「ロボットが合体する」 — robot hợp thể; 「二つの会社が合体」. Khẩu ngữ, anime hay dùng; trang trọng hơn: 合併、統合.

Ví dụ

  1. 五台のロボットが合体した。

    Năm con robot đã hợp thể.

  2. 二つのチームが合体して一つになった。

    Hai đội hợp lại thành một.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「合体」

合体

がったいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to combine and become one; to unite, to coalesce
  2. động từ to combine and become one; to combine together and become a new, stronger robot
  3. động từ to combine and become one; to have sex

Ví dụ

  • α、β、γで変形合体する。Alpha, Beta, Gamma, together they unite and transform.

Chữ Hán trong từ

合
HỢP, CÁP On: ゴウ、ガッ、カッ Kun: あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる fit; suit; join; 0.1 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
体
THỂ On: タイ、テイ Kun: からだ、かたち body; substance; object; reality; counter for images 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗