TanroDictionary Sổ từ

喪失 そうしつ

TANG THẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mất mát, đánh mấtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. loss; forfeitdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. forfeiture, lossdanh từ

Cách dùng

"Sự mất, đánh mất" (thường thứ trừu tượng): 「記憶喪失」 — mất trí nhớ; 「自信喪失」 — mất tự tin; 「喪失感」 — cảm giác mất mát. Văn viết; hội thoại dùng なくす・失う.

Ví dụ

  1. 事故で彼は記憶喪失になった。

    Do tai nạn, anh ấy bị mất trí nhớ.

  2. 失恋して強い喪失感に襲われた。

    Sau khi thất tình, tôi bị cảm giác mất mát mạnh mẽ xâm chiếm.

  3. 全電源喪失

    whole power loss

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「喪失」

喪失

そうしつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to forfeit, to lose

Chữ Hán trong từ

喪
TANG, TÁNG On: ソウ Kun: も miss; mourning 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
失
THẤT On: シツ Kun: うしな.う、う.せる lose; error; fault; disadvantage; loss 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗