TanroDictionary Sổ từ

国中 くにじゅう

QUỐC TRUNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khắp cả nướcdanh từ · trợ từ · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. all over the country; everywhere in the country; throughout the nationdanh từ · trợ từ · trạng từ
  2. the territory of a countrydanh từ
  3. all over a country; throughout a nationadv

Cách dùng

"Khắp cả nước" (くにじゅう): 「国中が沸いた」 — cả nước sôi sục.

Ví dụ

  1. 優勝の知らせに国中が沸いた。

    Tin vô địch làm cả nước sôi sục.

  2. その噂は国中に広まった。

    Tin đồn lan ra khắp cả nước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「国中」

国中

こくちゅう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative form of 国中 (kunijū)

Chữ Hán trong từ

国
QUỐC, CUỐC On: コク Kun: くに country 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

国中

くになか

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the inside or center or a country or province
  2. tên riêng the name of certain regions in Japan
  3. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

国
QUỐC, CUỐC On: コク Kun: くに country 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

国中

くんなか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng the name of certain regions in Japan

Chữ Hán trong từ

国
QUỐC, CUỐC On: コク Kun: くに country 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗