Nghĩa tiếng Việt
- chủ nghĩa dân tộc cực đoandanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- nationalism; extreme patriotismdanh từ · trợ từ
Cách dùng
"Chủ nghĩa dân tộc cực đoan, sùng bái quốc túy": 「国粋主義者」. Sắc thái chính trị, thường tiêu cực; khác 愛国心 (lòng yêu nước).
Ví dụ
-
戦前の日本では国粋主義が強まった。
Ở Nhật thời trước chiến tranh, chủ nghĩa dân tộc cực đoan đã mạnh lên.
-
彼は国粋主義者だと批判された。
Ông ta bị chỉ trích là người theo chủ nghĩa dân tộc cực đoan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép