TanroDictionary Sổ từ

国粋主義 こくすいしゅぎ

QUỐC TÚY CHỦ NGHĨA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chủ nghĩa dân tộc cực đoandanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. nationalism; extreme patriotismdanh từ · trợ từ

Cách dùng

"Chủ nghĩa dân tộc cực đoan, sùng bái quốc túy": 「国粋主義者」. Sắc thái chính trị, thường tiêu cực; khác 愛国心 (lòng yêu nước).

Ví dụ

  1. 戦前の日本では国粋主義が強まった。

    Ở Nhật thời trước chiến tranh, chủ nghĩa dân tộc cực đoan đã mạnh lên.

  2. 彼は国粋主義者だと批判された。

    Ông ta bị chỉ trích là người theo chủ nghĩa dân tộc cực đoan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép