Nghĩa tiếng Việt đập, đập tràn, cửa cống, rào chắndanh từ Nghĩa tiếng Anh dam; weir; barrier; sluicedanh từ preventchữ Hán stop upchữ Hán Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
堰 い Nhật Ít dùng Hán Việt: YỂN Nghĩa tiếng Anh danh từ a dike or levee for containing water Chữ Hán trong từ 堰 YỂN On: エン Kun: せき、せ.く dam; prevent; stop up 12 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗