TanroDictionary Sổ từ

塩 しお

DIÊM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. muối, muối ăndanh từ
  2. sự vất vả, gian khổdanh từ
  3. vị mặndanh từ
  4. lạnh nhạt, thờ ơtiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. salt; common salt; table salt; sodium chloridedanh từ
  2. hardship; toil; troubledanh từ
  3. saltinessdanh từ
  4. cold; unwelcoming; indifferenttiền tố
  5. a hoarse voicedanh từ
  6. short for 塩屋 (shioya): a salterdanh từ

Cách dùng

"Muối": 「塩をかける/振る」 — rắc muối; 「塩辛い」 — mặn; 「塩味」 — vị muối; 「塩対応」 (lóng) — đối xử lạnh nhạt. Đối lập vị với 砂糖 (đường). Lịch sự gọi お塩.

Ví dụ

  1. スープに塩を少し入れてください。

    Hãy cho một ít muối vào súp.

  2. あの店員は塩対応で有名だ。

    Nhân viên đó nổi tiếng là phục vụ lạnh nhạt.

  3. 塩の結晶

    salt crystal

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「塩」

塩

えん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ muối (hóa học)
  2. danh từ (viết tắt) clorua

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ salt (e.g. sodium chloride, calcium sulfate, etc.)
  2. danh từ chloride
  3. affix salt
  4. affix to salt; salting
  5. affix short for 塩素 (enso): chlorine
  6. danh từ a salt (substance mostly made in neutralization, such as sodium chloride)

Cách dùng

"Muối (hóa học)" (えん): hợp chất tạo bởi axit và bazơ; dùng trong thuật ngữ: 「塩化ナトリウム」, 「塩酸」. Muối ăn là しお.

Ví dụ

  • 酸と塩基が反応すると塩ができる。Axit phản ứng với bazơ tạo ra muối.
  • 塩化ナトリウムは食塩の主成分だ。Natri clorua là thành phần chính của muối ăn.

Chữ Hán trong từ

塩
DIÊM On: エン Kun: しお salt 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗