TanroDictionary Sổ từ

塵 ちり

TRẦN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bụi, bụi bặm (đất, vụn bánh)danh từ
  2. rác rưởidanh từ
  3. một chút xíu, mảy maydanh từ
  4. bụi trần, lo toan thế tụcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dust; small debris (e.g. dirt, crumbs)danh từ
  2. trash; garbage; rubbishdanh từ
  3. negligible amount; tiny bitdanh từ
  4. hustle and bustle (of life); worldly cares; impurities of the worlddanh từ
  5. ritual gestures indicating that a fight will be cleandanh từ

Cách dùng

"Bụi": 「塵が積もる」 — bụi bám dày; 「塵も積もれば山となる」 — góp gió thành bão. 「塵ほども〜ない」 — không mảy may. Hội thoại thường dùng ほこり; 塵 mang sắc thái văn viết, Phật giáo (bụi trần).

Ví dụ

  1. 塵も積もれば山となる。

    Tích tiểu thành đại (bụi tích lại cũng thành núi).

  2. 彼には反省の気持ちなど塵ほどもない。

    Anh ta chẳng có mảy may hối lỗi.

  3. 塵は塵に、灰は灰に

    dust to dust, ashes to ashes

  4. ガンザックオープン‼ナックルガードセット‼錬金の魔人よ 塵と帰れ‼

    Gun Jacks, open! Knuckle Guards, set! Alchemy devil, return to the dust where you belong!!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「塵」

塵

ゴミ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ rác, rác rưởi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ rubbish; trash; garbage; refuse; litter

Chữ Hán trong từ

塵
TRẦN On: チン、ジン Kun: ちり、ごみ dust; trash; garbage 14 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

塵

じん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ defilement; impurity; affliction
  2. danh từ object (perceived with the mind or the senses)
  3. numeric one billionth

Chữ Hán trong từ

塵
TRẦN On: チン、ジン Kun: ちり、ごみ dust; trash; garbage 14 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗