TanroDictionary Sổ từ

増発 ぞうはつ

TĂNG PHÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tăng chuyến (tàu, máy bay)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tăng phát hành (trái phiếu)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. increasing the number (of trains, planes, etc.) in operationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. increasing bond issues; increased issuedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. an increase in bus service, train service, etc.danh từ
  4. increased bond issuancedanh từ

Cách dùng

"Tăng chuyến": 「臨時列車を増発する」 — tăng chuyến tàu; 「国債の増発」 — phát hành thêm trái phiếu. Đối lập 減便.

Ví dụ

  1. 連休中は新幹線が増発される。

    Trong kỳ nghỉ dài, Shinkansen được tăng chuyến.

  2. 政府は国債の増発を決めた。

    Chính phủ quyết định phát hành thêm trái phiếu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「増発」

増発

ぞうはつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ increase the number of buses, trains, etc.
  2. động từ increase bond issuance

Ví dụ

  • 本年3月15日にダイヤ改正を行い、10時から11時台及び14時から17時台を、おおむね時間3本から4本に増発した。A timetable revision was implemented on March 15 of this year, increasing the frequency of service during the 10:00–11:00 and 14:00–17:00 time slots from generally three trains per hour to four.

Chữ Hán trong từ

増
TĂNG On: ゾウ Kun: ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす increase; add; augment; gain; promote 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗