Nghĩa tiếng Việt
- tường, váchdanh từ
- rào cản, trở ngại, khó khăndanh từ
- sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)danh từ
- tường đádanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- wall; partitiondanh từ
- barrier; obstacle; hindrance; difficultydanh từ
- Chinese "Wall" constellation (one of the 28 mansions)danh từ
- wall (of stones)danh từ
- something that impedes progressdanh từ
- tofudanh từ
- a 掛詞 (kakekotoba) for 寝る (nuru) by way of 塗る (nuru)danh từ
- a vertical cliffdanh từ
Ví dụ
-
水をあやつる魔法使い。分厚い水の壁をつくり敵を押しつぶす。
Thủy thuật sĩ dùng bức vách nước dập đối thủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép