TanroDictionary Sổ từ

壮行 そうこう

TRÁNG HÀNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lễ tiễn đưađịnh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (rousing) send-off; farewellđịnh từ
  2. seeing someone offdanh từ

Cách dùng

"Tiễn đưa, cổ vũ người lên đường (thi đấu, đi xa)": 「壮行会」 — buổi tiễn chân, buổi cổ vũ xuất quân; 「壮行試合」 — trận đấu tiễn đưa. Hầu như chỉ dùng trong 壮行会.

Ví dụ

  1. 代表選手の壮行会が開かれた。

    Buổi lễ xuất quân cho các tuyển thủ đã được tổ chức.

  2. 留学する友人のために壮行会をした。

    Chúng tôi làm buổi tiễn đưa người bạn đi du học.

  3. 出陣壮行会

    send-off for those going to battle

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「壮行」

壮行

そうこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to see someone off

Chữ Hán trong từ

壮
TRANG, TRÁNG On: ソウ Kun: さかん robust; manhood; prosperity 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗