TanroDictionary Sổ từ

声 こえ

THANH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. giọng, tiếng nóidanh từ
  2. tiếng hót, tiếng kêu (chim, côn trùng)danh từ
  3. tiếng nói, ý kiến, nguyện vọng, quan điểmdanh từ
  4. âm thanh, tiếngdanh từ
  5. dấu hiệu, cảm giác (sắp đến)danh từ
  6. âm hữu thanhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. voicedanh từ
  2. singing (of a bird); chirping (of an insect); hootdanh từ
  3. voice; opinion (as expressed in words); view; wish; attitude; willdanh từ
  4. sounddanh từ
  5. sense (of something's arrival); feelingdanh từ
  6. voice; voiced sounddanh từ
  7. a voicedanh từ
  8. an accentdanh từ

Ví dụ

  1. 野辺ちかく家居しせればうぐひすのなくなるこゑは朝な朝なきく

    Because I make my home near the fields and meadows, each and every morning, I hear the song of the mountain thrush trilling spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「声」

声

しょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ giọng, âm thanh
  2. danh từ thanh điệu (chữ Hán), dấu thanh
  3. danh từ trọng âm, ngữ điệu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ voice; sound
  2. danh từ tone (of Chinese character); tone mark
  3. danh từ stress (in pronunciation); intonation; accent
  4. danh từ a voice, speech
  5. danh từ a tone
  6. danh từ a variation of stress in pronunciation
  7. danh từ short for 声点 (shōten): a tone mark (in Middle Chinese)
  8. affix expression, speech

Chữ Hán trong từ

声
THANH On: セイ、ショウ Kun: こえ、こわ- voice 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

声

せい

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix voice
  2. affix speech, word
  3. affix fame, honor, reputation
  4. affix Chinese character pronunciation

Chữ Hán trong từ

声
THANH On: セイ、ショウ Kun: こえ、こわ- voice 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗