TanroDictionary Sổ từ

変装 へんそう

BIẾN TRANG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cải trang, hóa trangdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. disguise; masqueradedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. the act of disguising oneselfdanh từ
  3. a disguisedanh từ

Cách dùng

"Cải trang": 「変装する」 — cải trang; 「変装を見破る」 — nhận ra người cải trang. Khác 仮装 (hóa trang vui, lễ hội).

Ví dụ

  1. 犯人は警官に変装していた。

    Tên tội phạm cải trang thành cảnh sát.

  2. 芸能人は変装して街を歩く。

    Người nổi tiếng cải trang khi đi dạo phố.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「変装」

変装

へんそうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to disguise oneself

Chữ Hán trong từ

変
BIẾN, BÉN, BIẾNG On: ヘン Kun: か.わる、か.わり、か.える unusual; change; strange 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
装
TRANG On: ソウ、ショウ Kun: よそお.う、よそお.い attire; dress; pretend; disguise; profess 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗